Cao su chống va đập cửa

Từ: lâu, lũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ lâu, lũ:

娄 lâu, lũ, lu婁 lâu, lũ, lu篓 lâu, lũ簍 lâu, lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: lâu,

lâu, lũ, lu [lâu, lũ, lu]

U+5A04, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 婁;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;

lâu, lũ, lu

Nghĩa Trung Việt của từ 娄

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (gdhn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

Nghĩa của 娄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (婁)
[lóu]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂU
1. yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)。(身体)虚弱。
他动不动就病, 身子骨儿可娄啦。
anh ấy hở ra thì bị bệnh, gân cốt rã rời hết.
2. chín nẫu; thối rữa (hoa quả)。(某些瓜类)过熟而变质。
娄瓜。
dưa thối.
西瓜娄了保换。
dưa hấu chín nẫu giữ không được.
3. sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Lâu。(Lóu)姓。
Từ ghép:
娄子

Chữ gần giống với 娄:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 娄

, ,

Chữ gần giống 娄

, 媿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄

lâu, lũ, lu [lâu, lũ, lu]

U+5A41, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4
1. [婁羅] lâu la;

lâu, lũ, lu

Nghĩa Trung Việt của từ 婁

(Tính) Không, trống.

(Danh)
Sao Lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Họ Lâu.Một âm là .

(Phó)
Thường, nhiều lần.
◇Hán Thư
: Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ , (Nghiêm Trợ truyện ) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học.Một âm là lu.

(Động)
Kéo, vén.

lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (vhn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (btcn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

Chữ gần giống với 婁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Dị thể chữ 婁

,

Chữ gần giống 婁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁

lâu, lũ [lâu, lũ]

U+7BD3, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 簍;
Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;

lâu, lũ

Nghĩa Trung Việt của từ 篓

Giản thể của chữ .
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 篓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簍)
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子

Chữ gần giống với 篓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 篓

, ,

Chữ gần giống 篓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篓 Tự hình chữ 篓 Tự hình chữ 篓 Tự hình chữ 篓

lâu, lũ [lâu, lũ]

U+7C0D, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;

lâu, lũ

Nghĩa Trung Việt của từ 簍

(Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh .
◎Như: tự chỉ lâu sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 簍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Dị thể chữ 簍

,

Chữ gần giống 簍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍 Tự hình chữ 簍

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ

:bè lũ
:bè lũ
𠎪:bè lũ
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lượt
:lũ lụt
:lũ lụt
𬉆:lũ lụt
:lam lũ
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ (sợi tơ nhỏ)
:lũ lượt
:lam lũ
:lam lũ
lâu, lũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lâu, lũ Tìm thêm nội dung cho: lâu, lũ