Cao su chống va đập cửa
Từ: lâu, lũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ lâu, lũ:
Biến thể phồn thể: 婁;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
娄 lâu, lũ, lu
lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (gdhn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
娄 lâu, lũ, lu
Nghĩa Trung Việt của từ 娄
Cũng như chữ 婁.Giản thể của chữ 婁.lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (gdhn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Nghĩa của 娄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (婁)
[lóu]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂU
1. yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)。(身体)虚弱。
他动不动就病, 身子骨儿可娄啦。
anh ấy hở ra thì bị bệnh, gân cốt rã rời hết.
2. chín nẫu; thối rữa (hoa quả)。(某些瓜类)过熟而变质。
娄瓜。
dưa thối.
西瓜娄了保换。
dưa hấu chín nẫu giữ không được.
3. sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Lâu。(Lóu)姓。
Từ ghép:
娄子
[lóu]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÂU
1. yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)。(身体)虚弱。
他动不动就病, 身子骨儿可娄啦。
anh ấy hở ra thì bị bệnh, gân cốt rã rời hết.
2. chín nẫu; thối rữa (hoa quả)。(某些瓜类)过熟而变质。
娄瓜。
dưa thối.
西瓜娄了保换。
dưa hấu chín nẫu giữ không được.
3. sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Lâu。(Lóu)姓。
Từ ghép:
娄子
Tự hình:

Biến thể giản thể: 娄;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4
1. [婁羅] lâu la;
婁 lâu, lũ, lu
(Danh) Sao Lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Lâu.Một âm là lũ.
(Phó) Thường, nhiều lần.
◇Hán Thư 漢書: Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ 朝廷多事, 婁舉賢良文學之士 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học.Một âm là lu.
(Động) Kéo, vén.
lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (vhn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (btcn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4
1. [婁羅] lâu la;
婁 lâu, lũ, lu
Nghĩa Trung Việt của từ 婁
(Tính) Không, trống.(Danh) Sao Lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Lâu.Một âm là lũ.
(Phó) Thường, nhiều lần.
◇Hán Thư 漢書: Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ 朝廷多事, 婁舉賢良文學之士 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học.Một âm là lu.
(Động) Kéo, vén.
lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (vhn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (btcn)
lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Chữ gần giống với 婁:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Dị thể chữ 婁
娄,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 簍;
Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
篓 lâu, lũ
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
篓 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 篓
Giản thể của chữ 簍.lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 篓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簍)
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子
Chữ gần giống với 篓:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Biến thể giản thể: 篓;
Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;
簍 lâu, lũ
◎Như: tự chỉ lâu 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu 一簍香蕉 một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;
簍 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 簍
(Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh 荊.◎Như: tự chỉ lâu 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu 一簍香蕉 một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簍:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簍
篓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lũ | 𠎪: | bè lũ |
| lũ | 娄: | lũ lượt |
| lũ | 婁: | lũ lượt |
| lũ | 寠: | lũ lượt |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| lũ | 屢: | lũ lượt |
| lũ | 屦: | lũ lượt |
| lũ | 屨: | lũ lượt |
| lũ | 溇: | lũ lụt |
| lũ | 漊: | lũ lụt |
| lũ | 𬉆: | lũ lụt |
| lũ | 瘻: | lam lũ |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 縷: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lũ | 褛: | lam lũ |
| lũ | 褸: | lam lũ |

Tìm hình ảnh cho: lâu, lũ Tìm thêm nội dung cho: lâu, lũ
